toandatcompany@gmail.com
- Thiết bị hàn cắt
- Thiêt bị phun hạt mài
- Thiết bị phun sơn
- Thiết bị đo , kiểm tra sơn Elcometer
- Thiết bị kiểm tra thông số bề mặt
- Thiết bị đo chiều dày sơn
- Thiết bị kiểm tra độ sạch
- Thiết bị kiểm tra khuyết tật màng sơn
- Thiết bị đo nhiệt độ, độ ẩm, điểm sương
- Thiết bị siêu âm chiều dày vật liệu
- Thiết bị kiểm tra độ bám dính
- Thiết bị kiểm tra độ cứng, độ bóng
- Thiết bị kiểm tra độ nhớt, tỉ trọng
- Thiết bị kiểm tra độ bền, độ trầy xước
- Thiết bị đo khác
- Thiết bị đo lĩnh vực xây dựng - điện
- Thiết bị cầm tay chạy khí nén
- Thiết bị thủy lực
- Thiết bị nâng hạ cơ khí
- Thiết bị gia công kim loại
- Vật tư khí nén - Thủy lực
- Dụng cụ cơ khí
- Thiết bị thi công dưới nước - Underwater tools
So sánh 2 loại máy đo chiều dày sơn Elcometer A456 và Defelsko 6000FS

|
Tiêu chí |
Elcometer A456CFBS |
DeFelsko PosiTector 6000 FS |
|---|---|---|
|
Nguyên lý đo |
Cảm ứng từ (chỉ đo trên bề mặt kim loại từ tính) |
Cảm ứng từ và dòng điện xoáy (đo trên cả bề mặt kim loại từ tính và phi từ tính) |
|
Phạm vi đo |
0 – 1500 µm |
0 – 1500 µm |
|
Độ chính xác |
±1.3% hoặc ±2.5 µm tùy theo dải đo |
±(1 µm + 1%) từ 0–50 µm; ±(2 µm + 1%) trên 50 µm |
|
Đầu dò |
Đầu dò rời, dạng từ tính |
Đầu dò rời, có thể hoán đổi với các dòng đầu dò khác của PosiTector |
|
Màn hình hiển thị |
Màn hình màu TFT 2.4 inch, độ phân giải 320×240 pixel |
Màn hình cảm ứng màu 2.8 inch, độ tương phản cao |
|
Lưu trữ dữ liệu |
Lưu được 5 kết quả đo gần nhất |
Lưu trữ lên đến 250.000 kết quả, phân thành 1.000 nhóm |
|
Kết nối dữ liệu |
Cổng USB |
USB, Bluetooth, WiFi |
|
Tính năng bổ sung |
Cảnh báo giới hạn đo cao/thấp, hiệu chuẩn tại nhà máy, phù hợp môi trường khắc nghiệt |
Chế độ đo nhanh (FAST), đo liên tục (SCAN), cảnh báo Hi-Lo, thống kê, chụp màn hình, phần mềm PosiSoft |
|
Tiêu chuẩn tuân thủ |
AS 2331.1.4, ASTM B499, ASTM D7091, ASTM E376, ASTM G12, BS 5599, EN 13523-1, IMO MSC.215(82), IMO MSC.244(83) |
ISO 2178/2360/2808, ASTM B499/D1186/D1400/D7091/E376/G12, BS3900-C5, SSPC-PA2 |
|
Cấp bảo vệ |
IP64 (chống nước và bụi) |
Chống dung môi, axit, dầu, nước và bụi; có vỏ cao su bảo vệ |
|
Nguồn điện |
2 pin AA hoặc pin sạc tùy chọn |
3 pin AAA hoặc pin sạc; có thể sạc qua cổng USB |
|
Kích thước & Trọng lượng |
141 x 73 x 37 mm; 161 g (bao gồm pin) |
137 x 61 x 28 mm; 140 g (không bao gồm pin) |
Trên đây là so sánh tương đối giữa 2 loại máy đo sơn của 2 hãng tốt nhất trên thị trường Việt Nam.
Quí khách tham khảo
Máy đo chiều dày sơn của hãng Elcometer
Máy đo chiều dày sơn của hãng Defelsko
Chi tiết sản phẩm xin vui lòng liên hệ:
Hotline- Zalo: 0983 435 400 ( Mr. Quang) - 0987 005 003 ( Mr. Duan)
- Hướng dẫn sử dụng máy khoan từ BDS (18.07.2025)
- Hướng dẫn sử dụng cối phun cát và cách thao tác cho người thợ phun cát (22.04.2025)
- Tác dụng của nón phun cát và 1 số loại nón Toàn Đạt cung cấp (14.04.2025)
- Cách sử dụng máy đo sơn A456CFBS Elcometer (21.03.2025)
- Hướng dẫn sử dụng sản phẩm Kích thủy lực (21.03.2025)
- Lựa chọn máy đo độ dày sơn Elcometer A456 thích hợp (10.02.2022)
- Tại sao lựa chọn Máy đo sơn Elcometer (12.10.2021)
- Yêu cầu đối với khí nén dùng cho thiết bị cầm tay (01.03.2021)
- Lựa chọn súng vặn bu lông chạy khí vs chạy điện (02.06.2018)
- Những ưu điểm của máy mài hơi so với máy mài chạy điện (29.05.2018)
Online:
Thống kê tuần:
Thống kê tháng:
Tổng truy cập: