Mitutoyo Japan thành lập từ năm 1943, là hãng thiết bị đo chính xác lớn nhất trên thế giới.
Tại Việt Nam, Mitutoyo không còn xa lạ khi có mặt trong hầu hết các công ty, nhà xưởng...đáp ứn nhu cầu kiểm tra, đo đạc chính xác và nhanh chóng. Đặc biệt độ bền của các sản phẩm Mitutoyo là điều mà hãng luôn luôn tự hào nhờ công nghệ chế tạo tiên tiến bậc nhất.
Thước kẹp (caliper) của hãng Mitutoyo (Nhật Bản) được đánh giá rất cao trong giới cơ khí, đo lường chính xác và kỹ thuật công nghiệp. Dưới đây là một đánh giá tổng quan và so sánh với các thương hiệu khác:
Ưu điểm của thước kẹp Mitutoyo:
Độ chính xác cao:
Mitutoyo nổi tiếng với độ chính xác rất tốt, thường đạt chuẩn ±0.02mm hoặc ±0.01mm đối với thước kỹ thuật số.
Các sản phẩm được kiểm định chất lượng nghiêm ngặt tại Nhật Bản.
Chất lượng hoàn thiện:
Sản phẩm được làm từ vật liệu không gỉ, bền bỉ, cứng cáp, chống mài mòn cao.
Cảm giác trượt rất mượt, độ bám tay tốt.
Độ bền và tuổi thọ:
Có thể sử dụng ổn định trong thời gian dài, ít bị sai số do hao mòn.
Các phiên bản điện tử có khả năng chống nước, bụi (chuẩn IP67 tuỳ mẫu).
Đa dạng mẫu mã:
Từ loại cơ, điện tử, đến có đồng hồ, với các dải đo khác nhau (150mm, 200mm, 300mm…).
Thương hiệu uy tín:
Là thương hiệu đo lường hàng đầu thế giới, được tin dùng trong các nhà máy lớn như Toyota, Honda, Samsung, Intel...
So sánh với các hãng khác:
|
Thương hiệu |
Xuất xứ |
Ưu điểm |
Nhược điểm |
|---|---|---|---|
|
Mitutoyo |
Nhật Bản |
Độ chính xác cao, chất lượng hoàn hảo, độ bền lâu |
Giá cao hơn so với trung bình |
|
Starrett |
Mỹ |
Độ bền cao, thiết kế mạnh mẽ, chuyên dụng công nghiệp nặng |
Giá cao, nặng tay hơn, không mượt bằng Mitutoyo |
|
Mahr |
Đức |
Độ chính xác cao, chất lượng tốt, tiêu chuẩn châu Âu |
Giá cao, ít phổ biến ở châu Á |
|
Insize |
Trung Quốc |
Giá rẻ, đa dạng sản phẩm |
Độ chính xác và độ bền không bằng Mitutoyo |
|
Sylvac |
Thụy Sĩ |
Thiết kế hiện đại, độ chính xác cao, cảm biến tốt |
Giá rất cao, ít phổ biến |
|
Guilin Guanglu |
Trung Quốc |
Giá rất rẻ, phù hợp học tập và công việc nhẹ |
Độ bền kém, dễ sai số |
Kết luận:
Nếu bạn cần sự chính xác tuyệt đối, độ bền cao và đáng tin cậy, thì Mitutoyo là lựa chọn rất đáng đầu tư, nhất là cho công việc cơ khí chính xác, kiểm định, hoặc sản xuất. Tuy giá có phần cao, nhưng "tiền nào của nấy" hoàn toàn đúng trong trường hợp này.
Panme đo ngoài, panme điện tử Mitutoyo Nhật
Dùng để đo đường kính ngoài, chi tiết nhỏ.
2 loại cơ và điện tử phù hợp với từng mục đính công việc
Mã sản phẩm / Dải đo / Thang chia
Panme cơ Mitutoyo
103-137 Panme đo ngoài cơ khí 0-25mm x 0.01mm
103-129 Panme đo ngoài cơ khí 0-25mm x 0.001mm
103-138 Panme đo ngoài cơ khí 25-50mm x 0.01mm
103-130 Panme đo ngoài cơ khí 25-50mm x 0.001
103-139-10 Panme đo ngoài cơ khí 50-75mm x 0.01mm
103-140-10 Panme đo ngoài cơ khí 75-100mm x 0.01mm
103-141-10 Panme đo ngoài cơ khí 100-125mm x 0.01mm
103-142-10 Panme đo ngoài cơ khí 125-150mm x 0.01mm
103-143-10 Panme đo ngoài cơ khí 150-175mm x 0.01mm
103-144-10 Panme đo ngoài cơ khí 175-200mm x 0.01mm
103-145-10 Panme đo ngoài cơ khí 200-225mm x 0.01mm
103-146-10 Panme đo ngoài cơ khí 225-250mm x 0.01mm
103-147-10 Panme đo ngoài cơ khí 250-275mm x 0.01mm
103-148-10 Panme đo ngoài cơ khí 275-300mm x 0.01mm
103-149 Panme đo ngoài cơ khí 300-325mm x 0.01mm
103-150 Panme cơ khí đo ngoài 325-350mm x 0.01mm
104-135A Panme cơ khí đo ngoài 0-150mm x 0.01mm
104-136A Panme cơ khí đo ngoài 150-300mm x 0.01mm
104-139A Panme đo ngoài cơ khí 0-100mm x 0.01mm
104-140A Panme đo ngoài cơ khí 100-200mm x 0.01mm
104-141A Panme đo ngoài cơ khí 200-300mm x 0.01mm
104-142A Panme đo ngoài cơ khí 300-400mm x 0.01mm
104-143A Panme đo ngoài cơ khí 400-500mm x 0.01mm
104-144A Panme đo ngoài cơ khí 500-600mm x 0.01mm
104-145A Panme đo ngoài cơ khí 600-700mm x 0.01mm
104-146A Panme đo ngoài cơ khí 700-800mm x 0.01mm
Panme điện tử Mitutoyo
104-161A Panme đo ngoài 50-150mm x 0.01mm
102-301 Panme đo ngoài 0-25mm x 0.01mm
102-302 Panme đo ngoài cơ khí 25-50mm x 0.01mm
193-101 Panme đo ngoài hiển thị số 0-25mm x 0.01mm
193-102 Panme đo ngoài hiển thị số 25-50mm x 0.01mm
193-111 Panme đo ngoài hiển thị số 0-25mm x 0.001mm
193-112 Panme đo ngoài hiển thị số 25-50mm x 0.001mm
193-113 Thước panme chỉ thị số 50-75mm x 0.001mm
293-100-10 Panme điện tử đo ngoài 0-25mm (0.0001mm)
293-140-30 Panme điện tử đo nhanh 0-25mm/0.001mm
293-141-30 Panme điện tử đo nhanh 25-50mm/0.001mm
293-145-30 Panme điện tử đo nhanh 0 -25mm/0.001mm
293-146-30 Panme điện tử đo nhanh 25-50mm/0.001mm
293-185-30 Panme điện tử đo ngoài 0-25mm/0-1"x0.001mm
293-186-30 Panme điện tử đo ngoài 25-50mm/1-2"x0.001mm
293-230-30 Panme đo ngoài điện tử 0-25mm/0.001mm (SPC)
293-231-30 Panme điện tử đo ngoài 25-50mm/0.001mm (SPC)
293-232-30 Panme điện tử đo ngoài 50-75mm/0.001mm (SPC)
293-233-30 Panme điện tử đo ngoài 75-100mm /0.001mm (SPC)
293-240-30 Panme điện tử đo ngoài 0-25mm/0.001mm
293-241-30 Panme điện tử đo ngoài 25-50mm/0.001mm
293-242-30 Panme điện tử đo ngoài 50-75mm/0.001mm
293-243-30 Panme điện tử đo ngoài 75-100mm/0.001mm
293-250-30 Panme điện tử đo ngoài 100-125mm x 0.001mm
293-251-30 Panme điện tử đo ngoài 125-150mm x 0.001mm
293-252-30 Panme điện tử đo ngoài 150-175mm x 0.001mm
293-253-30 Panme điện tử đo ngoài 175-200mm x 0.001
293-254-30 Panme điện tử đo ngoài 200-225mm (IP65)
293-330-30 Panme điện tử đo ngoài 0-1"/0-25mm x 0.001
293-331-30 Panme đo ngoài điện tử 1-2"/25-50mm x 0.001mm
293-332-30 Panme điện tử đo ngoài 2-3"/50-75mm x 0.001mm
293-333-30 Panme điện tử đo ngoài 3-4"/75-100mm x 0.001mm
293-340-30 Panme điện tử đo ngoài 0-1''/0-25mmx0.00xmm
293-341-30 Panme đo ngoài điện tử 1-2"/25-50mm x 0.001mm
293-342-30 Panme điện tử đo ngoài 2-3"/50-75mm x 0.001mm
293-343-30 Panme điện tử đo ngoài 3-4"/75-100mm x 0.001mm
293-821-30 Panme điện tử đo ngoài 0-25mm x 0.001
293-831-30 Panme điện tử đo ngoài 0-1"/0-25mm x 0.001
- Trước khi đo cần kiểm tra xem Panme còn chính xác hay không
- Kiểm tra xem panme có bị mòn hay sứt mẻ.. Đặc biệt nếu đầu đo bị mòn hay sứt mẻ, cong thì kết quả đo sẽ không chính xác
- Khi đo tay trái cầm panme, tay phải vặn cho đầu đo đến gần tiếp xúc thì vặn núm vặn cho đầu đo tiếp xúc với vật đúng áp lực đo
- Phải giữ cho đường tâm của 2 mỏ đo trùng với kích thước vật cần đo
- Trường hợp phải lấy Panme ra khỏi vị trí đo thì vặn đai ốc hãm (cần hãm) để cố định đầu đo động trước khi lấy Panme ra khỏi vật đo.
- Khi đo dựa vào mép thước động ta đọc được số “mm” và nửa “mm” của kích thước ở trên thước chính.
- Dựa vào vạch chuẩn trên thước chính ta đọc được phần trăm “mm” trên thước phụ (giá trị mỗi vạch là 0.01 mm)
- Không được dùng Panme để đo khi vật đang quay.
- Không đo các mặt thô, bẩn. Phải lau sạch vật đo trước khi đo.
- Không vặn trực tiếp ống vặn thước phụ để mỏ đo ép vào vật đo.
- Cần hạn chế việc lấy Panme ra khỏi vị trí đo mới đọc kích thước
- Các mặt đo của Panme cần phải giữ gìn cẩn thận, tránh để gỉ và bị bụi cát, bụi đá mài hoặc phôi kim loại mài mòn
- Cần tránh va chạm làm biến dạng mỏ neo.
- Hàng ngày hết ca làm việc phải lau chùi thước bằng giẻ sạch và bôi dầu mỏ neo siết vật hãm (cần hãm) để cố định đầu đo động và đặt Panme đúng vị trí
Tất cả sản phẩm Panme đo ngoài, panme điện tử Mitutoyo Nhật đều được bảo hành 24 tháng.
Chi tiết xin vui lòng liên hệ:
Hotline- Zalo: 0983 435 400 ( Mr. Quang) - 0987 005 003 ( Mr. Duan)